TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ich

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɪç/ giọng máy của trình duyệt

ich nghĩa là tôi, tớ, cái tôi.

Nghĩa của ich

Đại từ

  1. Tôi, tớ, ta, tui, tao.

Danh từ · giống trung

Ich
  1. Cái tôi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ich

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với ich

Câu ví dụ với ich

  • Irgendwann werde ich wie der Wind rennen. Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió.Tatoeba #322
  • Dank dir habe ich meinen Appetit verloren. Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.Tatoeba #484
  • Morgen werde ich in der Bibliothek lernen. Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện.Tatoeba #686
  • Hast du gesagt, ich könne nie gewinnen? Bạn vừa nói rằng tôi không thể thắng được à?Tatoeba #838
  • Ich habe es satt, Fastfood zu essen. Tôi ngán thức ăn nhanh quá rồi.Tatoeba #921
  • Vielleicht hast du Recht, ich war egoistisch. Có lẽ bạn nói đúng, tôi đã quá ích kỷ.Tatoeba #1005
  • Er hat viel mehr Geld als ich. Anh ấy có nhiều tiền hơn tôi.Tatoeba #365428
  • Ich glaube nicht, dass es morgen regnet. Tôi không tin rằng ngày mai sẽ mưa.Tatoeba #760626

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ I (first person singular nominative (subject) pronoun)
  • Danh từ ego; self, me, him, etc.
  • Hậu tố Placename suffix found in the Rhineland.

Câu hỏi thường gặp

ich nghĩa là gì?

ich (đại từ, danh từ) nghĩa là tôi, tớ, cái tôi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.