TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ich habe kein Geld

giọng máy của trình duyệt

ich habe kein Geld nghĩa là tôi không có tiền.

Nghĩa của ich habe kein Geld

Cụm từ

  1. Tôi không có tiền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ I have no money

Câu hỏi thường gặp

ich habe kein Geld nghĩa là gì?

ich habe kein Geld (cụm từ) nghĩa là tôi không có tiền.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.