TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das I

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/iː/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des I

das I nghĩa là i, i ngắn.

Nghĩa của I

Danh từ · giống trung

  1. I, i ngắn.

Biến cách của I (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Idie I
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ider I
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Iden I
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Idie I

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ I
  • Hậu tố Forms pet names from given names, kinship terms, and terms of address.; Forms nouns from adjectives and verbs denoting someone characterized by that word.; Forms clippings, with a meaning of -ist, -ian, -an; Forms clippings.; Forms gender-neutral nouns.; an unproductive ending of nouns for Semitic and Indo-Iranian groups, especially peoples; forms the plurals of some nouns of Latin origin with a singular in -us.; forms the plurals of some nouns of Italian origin with a singular in -o.

Câu hỏi thường gặp

I nghĩa là gì?

I (danh từ) nghĩa là i, i ngắn.

I là der, die hay das?

I là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das I).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.