das I
/iː/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des I
das I nghĩa là i, i ngắn.
Nghĩa của I
Danh từ · giống trung
- I, i ngắn.
Biến cách của I (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das I | die I |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des I | der I |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem I | den I |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das I | die I |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ I
- Hậu tố Forms pet names from given names, kinship terms, and terms of address.; Forms nouns from adjectives and verbs denoting someone characterized by that word.; Forms clippings, with a meaning of -ist, -ian, -an; Forms clippings.; Forms gender-neutral nouns.; an unproductive ending of nouns for Semitic and Indo-Iranian groups, especially peoples; forms the plurals of some nouns of Latin origin with a singular in -us.; forms the plurals of some nouns of Italian origin with a singular in -o.
Câu hỏi thường gặp
I nghĩa là gì?
I (danh từ) nghĩa là i, i ngắn.
I là der, die hay das?
I là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das I).