TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

in die Hand beißen, die einen füttert

giọng máy của trình duyệt

in die Hand beißen, die einen füttert nghĩa là ăn cháo đá bát.

Nghĩa của in die Hand beißen, die einen füttert

Động từ

  1. Ăn cháo đá bát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bite the hand that feeds one

Câu hỏi thường gặp

in die Hand beißen, die einen füttert nghĩa là gì?

in die Hand beißen, die einen füttert (động từ) nghĩa là ăn cháo đá bát.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.