TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Inauguration

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Inaugurationen · sinh cách: der Inauguration

die Inauguration nghĩa là nhậm chức.

Nghĩa của Inauguration

Danh từ · giống cái

  1. Nhậm chức.

Biến cách của Inauguration (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Inaugurationdie Inaugurationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Inaugurationder Inaugurationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Inaugurationden Inaugurationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Inaugurationdie Inaugurationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ inauguration

Câu hỏi thường gặp

Inauguration nghĩa là gì?

Inauguration (danh từ) nghĩa là nhậm chức.

Inauguration là der, die hay das?

Inauguration là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Inauguration); số nhiều: die Inaugurationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.