die Interpolation
số nhiều: die Interpolationen · sinh cách: der Interpolation
die Interpolation nghĩa là nội suy.
Nghĩa của Interpolation
Danh từ · giống cái
- Nội suy.
Biến cách của Interpolation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Interpolation | die Interpolationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Interpolation | der Interpolationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Interpolation | den Interpolationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Interpolation | die Interpolationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ interpolation
Câu hỏi thường gặp
Interpolation nghĩa là gì?
Interpolation (danh từ) nghĩa là nội suy.
Interpolation là der, die hay das?
Interpolation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Interpolation); số nhiều: die Interpolationen.