TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

isobar

/izoˈbaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

isobar nghĩa là đẳng áp.

Nghĩa của isobar

Tính từ

  1. Đẳng áp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ isobaric
  • Danh từ isobar

Câu hỏi thường gặp

isobar nghĩa là gì?

isobar (tính từ) nghĩa là đẳng áp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.