TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Italien

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/iˈtaːli̯ən/ giọng máy của trình duyệt

Italien nghĩa là nước Ý, Italia.

Nghĩa của Italien

Danh từ riêng

  1. Ý, ý đại lợi, nước ý.

Câu ví dụ với Italien

  • Er reiste über den Landweg nach Italien. Anh ấy đã đi Ý bằng đường bộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #679348
  • Italien ist ein sehr schönes Land. Ý là một đất nước rất đẹp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #442195
  • Italien liegt in Südeuropa. Nước Ý nằm ở phía nam châu âu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10049832
  • Deutschland war einmal ein Alliierter Italiens. Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #932084
  • Silvio Berlusconi ist ein italienischer Politiker, der gegenwärtige Premierminister Italiens sowie ein erfolgreicher Geschäftsmann. Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441925

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Italy (a country in Southern Europe)

Câu hỏi thường gặp

Italien nghĩa là gì?

Italien (danh từ riêng) nghĩa là nước Ý, Italia.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.