TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Isotop

danh từ giống trung
/izoˈtoːp/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Isotope · sinh cách: des Isotops

das Isotop nghĩa là đồng vị.

Nghĩa của Isotop

Danh từ · giống trung

  1. Đồng vị.

Biến cách của Isotop (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Isotopdie Isotope
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Isotopsder Isotope
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Isotopden Isotopen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Isotopdie Isotope

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ isotope (atoms of the same element having a different number of neutrons)
  • Tính từ isotopic

Câu hỏi thường gặp

Isotop nghĩa là gì?

Isotop (danh từ) nghĩa là đồng vị.

Isotop là der, die hay das?

Isotop là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Isotop); số nhiều: die Isotope.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.