TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

isotrop

giọng máy của trình duyệt

isotrop nghĩa là đẳng hướng.

Nghĩa của isotrop

Tính từ

  1. Đẳng hướng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ isotropic

Câu hỏi thường gặp

isotrop nghĩa là gì?

isotrop (tính từ) nghĩa là đẳng hướng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.