TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Isthmus

danh từ giống đực
/ˈɪstmʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Isthmen · sinh cách: des Isthmus

der Isthmus nghĩa là eo đất.

Nghĩa của Isthmus

Danh từ · giống đực

  1. Eo đất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ isthmus

Câu hỏi thường gặp

Isthmus nghĩa là gì?

Isthmus (danh từ) nghĩa là eo đất.

Isthmus là der, die hay das?

Isthmus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Isthmus); số nhiều: die Isthmen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.