TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

jäten

/ˈjɛːtən/ giọng máy của trình duyệt

jäten nghĩa là làm cỏ.

Nghĩa của jäten

Động từ

  1. Làm cỏ.

Chia động từ jäten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gejätetPhân từ I: jätend

Hiện tại Präsens

  • ich jäte
  • du jätest
  • er/sie/es jätet
  • wir jäten
  • ihr jätet
  • sie/Sie jäten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich jätete
  • du jätetest
  • er/sie/es jätete
  • wir jäteten
  • ihr jätetet
  • sie/Sie jäteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gejätet
  • du hast gejätet
  • er/sie/es hat gejätet
  • wir haben gejätet
  • ihr habt gejätet
  • sie/Sie haben gejätet

Tương lai Futur I

  • ich werde jäten
  • du wirst jäten
  • er/sie/es wird jäten
  • wir werden jäten
  • ihr werdet jäten
  • sie/Sie werden jäten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich jäte
  • du jätest
  • er/sie/es jäte
  • wir jäten
  • ihr jätet
  • sie/Sie jäten

Mệnh lệnh Imperativ

  • jät! (du)
  • jätet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pull out (weeds); to weed (a garden, etc.)

Câu hỏi thường gặp

jäten nghĩa là gì?

jäten (động từ) nghĩa là làm cỏ.

Chia động từ jäten ở thì hiện tại thế nào?

ich jäte, du jätest, er/sie/es jätet, wir jäten, ihr jätet, sie/Sie jäten. Phân từ II: gejätet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.