TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Jakob

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈjaːkɔp/ giọng máy của trình duyệt

Jakob nghĩa là Giacóp, Giacôbê, giacôbe, giacơ.

Nghĩa của Jakob

Danh từ riêng

  1. Giacóp.
  2. Giacôbê, giacôbe, giacơ, yacôbê.

Họ từ của Jakob

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Jacob (Old Testament personality); a male given name

Câu hỏi thường gặp

Jakob nghĩa là gì?

Jakob (danh từ riêng) nghĩa là Giacóp, Giacôbê, giacôbe, giacơ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.