TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Jupiter

/ˈjuːpitɐ/ giọng máy của trình duyệt

Jupiter nghĩa là sao mộc, mộc tinh, thần giu-bi-tê.

Nghĩa của Jupiter

Danh từ riêng

  1. Sao mộc, mộc tinh.
  2. Thần giu-bi-tê.

Câu ví dụ với Jupiter

  • Wie viele Monde hat der Jupiter? Sao Mộc có mấy mặt trăng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1821003
  • Wie viele Monde hat Jupiter? Sao Mộc có mấy mặt trăng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13076221

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Jupiter; Jupiter

Câu hỏi thường gặp

Jupiter nghĩa là gì?

Jupiter (danh từ riêng) nghĩa là sao mộc, mộc tinh, thần giu-bi-tê.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.