TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Känozoikum

/kɛnoˈtsoːikʊm/ giọng máy của trình duyệt

Känozoikum nghĩa là đại tân sinh.

Nghĩa của Känozoikum

Danh từ riêng

  1. Đại tân sinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng the Cenozoic (a geological era; from about 66 million years ago to the present)

Câu hỏi thường gặp

Känozoikum nghĩa là gì?

Känozoikum (danh từ riêng) nghĩa là đại tân sinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.