TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

königlich

/ˈkøː.nɪk.lɪç/ giọng máy của trình duyệt

königlich nghĩa là hoàng gia, quí tộc.

Nghĩa của königlich

Tính từ

  1. Hoàng gia, quí tộc.

So sánh của königlich

So sánh hơnköniglicher
So sánh nhấtam königlichsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ royal, regal, kingly

Câu hỏi thường gặp

königlich nghĩa là gì?

königlich (tính từ) nghĩa là hoàng gia, quí tộc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.