TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Königsgemahlin

danh từ giống cái
/ˈkøːnɪçsɡəˌmaːlɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Königsgemahlinnen · sinh cách: der Königsgemahlin

die Königsgemahlin nghĩa là hoàng hậu.

Nghĩa của Königsgemahlin

Danh từ · giống cái

  1. Hoàng hậu.

Biến cách của Königsgemahlin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Königsgemahlindie Königsgemahlinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Königsgemahlinder Königsgemahlinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Königsgemahlinden Königsgemahlinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Königsgemahlindie Königsgemahlinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ queen consort (The wife of a reigning king.)

Câu hỏi thường gặp

Königsgemahlin nghĩa là gì?

Königsgemahlin (danh từ) nghĩa là hoàng hậu.

Königsgemahlin là der, die hay das?

Königsgemahlin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Königsgemahlin); số nhiều: die Königsgemahlinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.