TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Königskobra

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Königskobras · sinh cách: der Königskobra

die Königskobra nghĩa là hổ mang chúa, rắn hổ mang chúa.

Nghĩa của Königskobra

Danh từ · giống cái

  1. Hổ mang chúa, rắn hổ mang chúa.

Biến cách của Königskobra (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Königskobradie Königskobras
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Königskobrader Königskobras
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Königskobraden Königskobras
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Königskobradie Königskobras

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ king cobra

Câu hỏi thường gặp

Königskobra nghĩa là gì?

Königskobra (danh từ) nghĩa là hổ mang chúa, rắn hổ mang chúa.

Königskobra là der, die hay das?

Königskobra là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Königskobra); số nhiều: die Königskobras.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.