das Kanji
số nhiều: die Kanjis · sinh cách: des Kanjis
das Kanji nghĩa là chữ kanji, chữ nhật.
Nghĩa của Kanji
Danh từ · giống trung
- Chữ kanji, chữ nhật.
Câu ví dụ với Kanji
- Bitte bringe mir ein paar Kanji bei. Dạy tôi một ít chữ Kanji đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362716
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kanji
Câu hỏi thường gặp
Kanji nghĩa là gì?
Kanji (danh từ) nghĩa là chữ kanji, chữ nhật.
Kanji là der, die hay das?
Kanji là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kanji); số nhiều: die Kanjis.