TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kaninchen

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kaˈniːnçən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Kaninchens

das Kaninchen nghĩa là thỏ.

Nghĩa của Kaninchen

Danh từ · giống trung

  1. Thỏ.

Biến cách của Kaninchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kaninchendie Kaninchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kaninchensder Kaninchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kaninchenden Kaninchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kaninchendie Kaninchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kaninchen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Kaninchen

  • Das war ein böses Kaninchen. Đó là một con thỏ hung ác.Tatoeba #90
  • Ein Kaninchen hat lange Ohren und einen kurzen Schwanz. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.Tatoeba #908
  • Es war ein böses Kaninchen. Đó là một con thỏ hung ác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1757076
  • Warum haben Kaninchen lange Löffel? Tại sao thỏ lại có đôi tai dài? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2790464
  • Kaninchen lieben Karotten. Thỏ thích cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3106570
  • Kaninchen lieben Möhren. Thỏ thích cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3106571
  • Tom hat Kaninchen. Tom có thỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6615404

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rabbit

Câu hỏi thường gặp

Kaninchen nghĩa là gì?

Kaninchen (danh từ) nghĩa là thỏ.

Kaninchen là der, die hay das?

Kaninchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kaninchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.