das Karnickel
danh từ giống trung
/kaʁˈnɪkəl/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Karnickels
das Karnickel nghĩa là thỏ.
Nghĩa của Karnickel
Danh từ · giống trung
- Thỏ.
Biến cách của Karnickel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Karnickel | die Karnickel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Karnickels | der Karnickel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Karnickel | den Karnickeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Karnickel | die Karnickel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Karnickel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rabbit
Câu hỏi thường gặp
Karnickel nghĩa là gì?
Karnickel (danh từ) nghĩa là thỏ.
Karnickel là der, die hay das?
Karnickel là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Karnickel).