TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kardiologie

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Kardiologie

die Kardiologie nghĩa là bệnh học tim, khoa tim.

Nghĩa của Kardiologie

Danh từ · giống cái

  1. Bệnh học tim, khoa tim.

Biến cách của Kardiologie (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kardiologie
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kardiologie
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kardiologie
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kardiologie

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cardiology

Câu hỏi thường gặp

Kardiologie nghĩa là gì?

Kardiologie (danh từ) nghĩa là bệnh học tim, khoa tim.

Kardiologie là der, die hay das?

Kardiologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kardiologie).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.