die Karikatur
số nhiều: die Karikaturen · sinh cách: der Karikatur
die Karikatur nghĩa là tranh biếm hoạ.
Nghĩa của Karikatur
Danh từ · giống cái
- Tranh biếm hoạ.
Biến cách của Karikatur (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Karikatur | die Karikaturen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Karikatur | der Karikaturen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Karikatur | den Karikaturen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Karikatur | die Karikaturen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caricature, cartoon
Câu hỏi thường gặp
Karikatur nghĩa là gì?
Karikatur (danh từ) nghĩa là tranh biếm hoạ.
Karikatur là der, die hay das?
Karikatur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Karikatur); số nhiều: die Karikaturen.