TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Karikatur

danh từ giống cái
/kaʁikaˈtuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Karikaturen · sinh cách: der Karikatur

die Karikatur nghĩa là tranh biếm hoạ.

Nghĩa của Karikatur

Danh từ · giống cái

  1. Tranh biếm hoạ.

Biến cách của Karikatur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Karikaturdie Karikaturen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Karikaturder Karikaturen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Karikaturden Karikaturen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Karikaturdie Karikaturen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ caricature, cartoon

Câu hỏi thường gặp

Karikatur nghĩa là gì?

Karikatur (danh từ) nghĩa là tranh biếm hoạ.

Karikatur là der, die hay das?

Karikatur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Karikatur); số nhiều: die Karikaturen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.