TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

keifen

/ˈkaɪ̯fən/ giọng máy của trình duyệt

keifen nghĩa là cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.

Nghĩa của keifen

Động từ

  1. Cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.

Chia động từ keifen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekeiftPhân từ I: keifend

Hiện tại Präsens

  • ich keife
  • du keifst
  • er/sie/es keift
  • wir keifen
  • ihr keift
  • sie/Sie keifen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich keifte
  • du keiftest
  • er/sie/es keifte
  • wir keiften
  • ihr keiftet
  • sie/Sie keiften

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekeift
  • du hast gekeift
  • er/sie/es hat gekeift
  • wir haben gekeift
  • ihr habt gekeift
  • sie/Sie haben gekeift

Tương lai Futur I

  • ich werde keifen
  • du wirst keifen
  • er/sie/es wird keifen
  • wir werden keifen
  • ihr werdet keifen
  • sie/Sie werden keifen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich keife
  • du keifest
  • er/sie/es keife
  • wir keifen
  • ihr keifet
  • sie/Sie keifen

Mệnh lệnh Imperativ

  • keif! (du)
  • keift! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scold or nag sharply (stereotypically of older women)

Câu hỏi thường gặp

keifen nghĩa là gì?

keifen (động từ) nghĩa là cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.

Chia động từ keifen ở thì hiện tại thế nào?

ich keife, du keifst, er/sie/es keift, wir keifen, ihr keift, sie/Sie keifen. Phân từ II: gekeift.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.