TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kiew

/ˈkiː.ɛf/ giọng máy của trình duyệt

Kiew nghĩa là Ki-ép, cơ phụ.

Nghĩa của Kiew

Danh từ riêng

  1. Ki-ép, cơ phụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Kyiv (the capital city of Ukraine)

Câu hỏi thường gặp

Kiew nghĩa là gì?

Kiew (danh từ riêng) nghĩa là Ki-ép, cơ phụ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.