das Kilogramm
số nhiều: die Kilogramme · sinh cách: des Kilogramms
das Kilogramm nghĩa là kilôgam, ki-lô-gam.
Nghĩa của Kilogramm
Danh từ · giống trung
- Kilôgam, ki-lô-gam, ki-lô, kí lô, ký.
Biến cách của Kilogramm (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Kilogramm | die Kilogramme |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kilogramms | der Kilogramme |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kilogramm | den Kilogrammen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Kilogramm | die Kilogramme |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kilogramm
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kilogram (unit of mass equal to 1000 grams)
Câu hỏi thường gặp
Kilogramm nghĩa là gì?
Kilogramm (danh từ) nghĩa là kilôgam, ki-lô-gam.
Kilogramm là der, die hay das?
Kilogramm là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kilogramm); số nhiều: die Kilogramme.