TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kilogramm

danh từ giống trung
/kiloˈɡʁam/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kilogramme · sinh cách: des Kilogramms

das Kilogramm nghĩa là kilôgam, ki-lô-gam.

Nghĩa của Kilogramm

Danh từ · giống trung

  1. Kilôgam, ki-lô-gam, ki-lô, kí lô, ký.

Biến cách của Kilogramm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kilogrammdie Kilogramme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kilogrammsder Kilogramme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kilogrammden Kilogrammen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kilogrammdie Kilogramme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kilogramm

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kilogram (unit of mass equal to 1000 grams)

Câu hỏi thường gặp

Kilogramm nghĩa là gì?

Kilogramm (danh từ) nghĩa là kilôgam, ki-lô-gam.

Kilogramm là der, die hay das?

Kilogramm là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kilogramm); số nhiều: die Kilogramme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.