der/das Kilometer
sinh cách: des Kilometers
der/das Kilometer nghĩa là cây số, kilômet.
Nghĩa của Kilometer
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Cây số, kilômet, ki lô mét, ki-lô-mét.
Biến cách của Kilometer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Kilometer | die Kilometer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kilometers | der Kilometer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kilometer | den Kilometern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Kilometer | die Kilometer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kilometer
- Er ging täglich vierzig Kilometer zu Fuß. Anh ấy đi bộ 40 km mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13472658
- Sie legte an einem Tag dreißig Kilometer zurück. Một ngày cô ấy đi được 20 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3076475
- Er ging jeden Tag vierzig Kilometer. Anh ấy đi bộ 40 km mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13472619
- Wie viele Kilometer bist du gelaufen? Bạn đã chạy được bao nhiêu ki-lô-mét? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886930
- Wir sind drei Kilometer gerannt. Chúng tôi đã chạy ba ki-lô-mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8388065
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kilometer (unit of measure)
Câu hỏi thường gặp
Kilometer nghĩa là gì?
Kilometer (danh từ) nghĩa là cây số, kilômet.
Kilometer là der, die hay das?
Kilometer là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Kilometer).