TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Komiker

danh từ giống đực
/ˈkoːmikɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Komikers

der Komiker nghĩa là diễn viên hài, nghệ sĩ hài.

Nghĩa của Komiker

Danh từ · giống đực

  1. Diễn viên hài, nghệ sĩ hài.

Biến cách của Komiker (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Komikerdie Komiker
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Komikersder Komiker
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Komikerden Komikern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Komikerdie Komiker

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Komiker

  • Warst du schon immer Komiker? Bạn làm diễn viên hài suốt à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5706169
  • Waren Sie schon immer Komiker? Bạn làm diễn viên hài suốt à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5706171

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ comedian (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Komiker nghĩa là gì?

Komiker (danh từ) nghĩa là diễn viên hài, nghệ sĩ hài.

Komiker là der, die hay das?

Komiker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Komiker).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.