TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Komintern

/ˈkɔmɪntɛʁn/ giọng máy của trình duyệt

Komintern nghĩa là quốc tế cộng sản, đệ tam quốc tế, quốc tế iii.

Nghĩa của Komintern

Danh từ riêng

  1. Quốc tế cộng sản, đệ tam quốc tế, quốc tế iii.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Comintern (international association of Communist parties)

Câu hỏi thường gặp

Komintern nghĩa là gì?

Komintern (danh từ riêng) nghĩa là quốc tế cộng sản, đệ tam quốc tế, quốc tế iii.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.