TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kompass

danh từ giống đực
/ˈkɔmpas/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kompasse · sinh cách: des Kompasses

der Kompass nghĩa là la bàn.

Nghĩa của Kompass

Danh từ · giống đực

  1. La bàn (dùng để tìm phương hướng).

Biến cách của Kompass (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kompassdie Kompasse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kompassesder Kompasse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kompassden Kompassen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kompassdie Kompasse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kompass

  • Kompasse zeigen nach Norden. La bàn chỉ hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4742954

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ compass (navigational instrument)

Câu hỏi thường gặp

Kompass nghĩa là gì?

Kompass (danh từ) nghĩa là la bàn.

Kompass là der, die hay das?

Kompass là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kompass); số nhiều: die Kompasse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.