der Kompass
số nhiều: die Kompasse · sinh cách: des Kompasses
der Kompass nghĩa là la bàn.
Nghĩa của Kompass
Danh từ · giống đực
- La bàn (dùng để tìm phương hướng).
Biến cách của Kompass (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kompass | die Kompasse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kompasses | der Kompasse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kompass | den Kompassen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kompass | die Kompasse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kompass
- Kompasse zeigen nach Norden. La bàn chỉ hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4742954
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ compass (navigational instrument)
Câu hỏi thường gặp
Kompass nghĩa là gì?
Kompass (danh từ) nghĩa là la bàn.
Kompass là der, die hay das?
Kompass là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kompass); số nhiều: die Kompasse.