TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kompanie

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔmpaˈniː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kompanien · sinh cách: der Kompanie

die Kompanie nghĩa là đại đội.

Nghĩa của Kompanie

Danh từ · giống cái

  1. Đại đội.

Biến cách của Kompanie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kompaniedie Kompanien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kompanieder Kompanien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kompanieden Kompanien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kompaniedie Kompanien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ company

Câu hỏi thường gặp

Kompanie nghĩa là gì?

Kompanie (danh từ) nghĩa là đại đội.

Kompanie là der, die hay das?

Kompanie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kompanie); số nhiều: die Kompanien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.