TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kommunizieren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔmuniˈt͡siːʁən/ giọng máy của trình duyệt

kommunizieren nghĩa là liên lạc.

Nghĩa của kommunizieren

Động từ

  1. Liên lạc.

Chia động từ kommunizieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: kommuniziertPhân từ I: kommunizierend

Hiện tại Präsens

  • ich kommuniziere
  • du kommunizierst
  • er/sie/es kommuniziert
  • wir kommunizieren
  • ihr kommuniziert
  • sie/Sie kommunizieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kommunizierte
  • du kommuniziertest
  • er/sie/es kommunizierte
  • wir kommunizierten
  • ihr kommuniziertet
  • sie/Sie kommunizierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe kommuniziert
  • du hast kommuniziert
  • er/sie/es hat kommuniziert
  • wir haben kommuniziert
  • ihr habt kommuniziert
  • sie/Sie haben kommuniziert

Tương lai Futur I

  • ich werde kommunizieren
  • du wirst kommunizieren
  • er/sie/es wird kommunizieren
  • wir werden kommunizieren
  • ihr werdet kommunizieren
  • sie/Sie werden kommunizieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kommuniziere
  • du kommunizierest
  • er/sie/es kommuniziere
  • wir kommunizieren
  • ihr kommunizieret
  • sie/Sie kommunizieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • kommunizier! (du)
  • kommuniziert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của kommunizieren

Câu ví dụ với kommunizieren

  • Tom sagt, er könne mit den Toten kommunizieren. Tom nói ông ta có thể giao tiếp với người chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1676490

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to communicate (to exchange information); to communicate, to take communion

Câu hỏi thường gặp

kommunizieren nghĩa là gì?

kommunizieren (động từ) nghĩa là liên lạc.

Chia động từ kommunizieren ở thì hiện tại thế nào?

ich kommuniziere, du kommunizierst, er/sie/es kommuniziert, wir kommunizieren, ihr kommuniziert, sie/Sie kommunizieren. Phân từ II: kommuniziert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.