die Kommunikation
số nhiều: die Kommunikationen · sinh cách: der Kommunikation
die Kommunikation nghĩa là truyền thông.
Nghĩa của Kommunikation
Danh từ · giống cái
- Truyền thông.
Biến cách của Kommunikation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kommunikation | die Kommunikationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kommunikation | der Kommunikationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kommunikation | den Kommunikationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kommunikation | die Kommunikationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kommunikation
- Die Ursache des Problems liegt im Mangel an Kommunikation zwischen den Abteilungen. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #776886
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ communication, exchange of signs; the imparting or sharing between of anything, communication; Holy Communion or the incarnation of Christ believed to take place therein, communication; connecting street, communication
Câu hỏi thường gặp
Kommunikation nghĩa là gì?
Kommunikation (danh từ) nghĩa là truyền thông.
Kommunikation là der, die hay das?
Kommunikation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kommunikation); số nhiều: die Kommunikationen.