TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kommunikation

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/komunikaˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kommunikationen · sinh cách: der Kommunikation

die Kommunikation nghĩa là truyền thông.

Nghĩa của Kommunikation

Danh từ · giống cái

  1. Truyền thông.

Biến cách của Kommunikation (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kommunikationdie Kommunikationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kommunikationder Kommunikationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kommunikationden Kommunikationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kommunikationdie Kommunikationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kommunikation

  • Die Ursache des Problems liegt im Mangel an Kommunikation zwischen den Abteilungen. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #776886

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ communication, exchange of signs; the imparting or sharing between of anything, communication; Holy Communion or the incarnation of Christ believed to take place therein, communication; connecting street, communication

Câu hỏi thường gặp

Kommunikation nghĩa là gì?

Kommunikation (danh từ) nghĩa là truyền thông.

Kommunikation là der, die hay das?

Kommunikation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kommunikation); số nhiều: die Kommunikationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.