der Kommunismus
số nhiều: die Kommunismen · sinh cách: des Kommunismus
der Kommunismus nghĩa là chủ nghĩa cộng sản, chế độ cộng sản.
Nghĩa của Kommunismus
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa cộng sản.
- Chế độ cộng sản.
Biến cách của Kommunismus (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kommunismus | die Kommunismen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kommunismus | der Kommunismen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kommunismus | den Kommunismen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kommunismus | die Kommunismen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kommunismus
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Kommunismus
- Der Kommunismus wird nie erreicht werden, solange ich lebe. Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.Tatoeba #335
- Im Kapitalismus wird der Mensch durch den Menschen ausgebeutet, im Kommunismus ist es genau umgekehrt. Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #701265
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ communism, Communism
Câu hỏi thường gặp
Kommunismus nghĩa là gì?
Kommunismus (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa cộng sản, chế độ cộng sản.
Kommunismus là der, die hay das?
Kommunismus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kommunismus); số nhiều: die Kommunismen.