der Kapitalismus
số nhiều: die Kapitalismen · sinh cách: des Kapitalismus
der Kapitalismus nghĩa là chủ nghĩa tư bản.
Nghĩa của Kapitalismus
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa tư bản.
Biến cách của Kapitalismus (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kapitalismus | die Kapitalismen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kapitalismus | der Kapitalismen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kapitalismus | den Kapitalismen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kapitalismus | die Kapitalismen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kapitalismus
- Im Kapitalismus wird der Mensch durch den Menschen ausgebeutet, im Kommunismus ist es genau umgekehrt. Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #701265
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ capitalism
Câu hỏi thường gặp
Kapitalismus nghĩa là gì?
Kapitalismus (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa tư bản.
Kapitalismus là der, die hay das?
Kapitalismus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kapitalismus); số nhiều: die Kapitalismen.