TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kompost

danh từ giống đực
/kɔmˈpɔst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Komposte · sinh cách: des Kompostes

der Kompost nghĩa là phân trộn.

Nghĩa của Kompost

Danh từ · giống đực

  1. Phân trộn.

Biến cách của Kompost (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kompostdie Komposte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kompostesder Komposte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kompostden Komposten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kompostdie Komposte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kompost

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ compost

Câu hỏi thường gặp

Kompost nghĩa là gì?

Kompost (danh từ) nghĩa là phân trộn.

Kompost là der, die hay das?

Kompost là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kompost); số nhiều: die Komposte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.