der Kompost
số nhiều: die Komposte · sinh cách: des Kompostes
der Kompost nghĩa là phân trộn.
Nghĩa của Kompost
Danh từ · giống đực
- Phân trộn.
Biến cách của Kompost (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kompost | die Komposte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kompostes | der Komposte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kompost | den Komposten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kompost | die Komposte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kompost
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ compost
Câu hỏi thường gặp
Kompost nghĩa là gì?
Kompost (danh từ) nghĩa là phân trộn.
Kompost là der, die hay das?
Kompost là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kompost); số nhiều: die Komposte.