TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Konfetti

danh từ giống trung
/kɔnˈfɛti/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Konfettis

das Konfetti nghĩa là công-phét-ti, hoa giấy.

Nghĩa của Konfetti

Danh từ · giống trung

  1. Công-phét-ti, hoa giấy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ confetti

Câu hỏi thường gặp

Konfetti nghĩa là gì?

Konfetti (danh từ) nghĩa là công-phét-ti, hoa giấy.

Konfetti là der, die hay das?

Konfetti là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Konfetti).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.