Konstantin
Konstantin nghĩa là constantinô, công tăng.
Nghĩa của Konstantin
Danh từ riêng
- Constantinô, công tăng.
Câu ví dụ với Konstantin
- Konstantin Ernst war Gestaltungsdirektor der Olympischen Winterspiele 2014 in Sotschi. Konstantin Ernst là tổng đạo diễn buổi lễ khai mạc Olympic Mùa đông 2014 tại Sochi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6171859
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng a male given name from Latin, equivalent to English Constantine
Câu hỏi thường gặp
Konstantin nghĩa là gì?
Konstantin (danh từ riêng) nghĩa là constantinô, công tăng.