Konstantinopel
/ˌkɔnstantiˈnoːpl̩/ giọng máy của trình duyệt
Konstantinopel nghĩa là kiên định thành.
Nghĩa của Konstantinopel
Danh từ riêng
- Kiên định thành.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Constantinople (the former name, from 330–1930 C.E., of Istanbul, the largest city in Turkey; the former capital of the Ottoman Empire and of the Byzantine Empire before that)
Câu hỏi thường gặp
Konstantinopel nghĩa là gì?
Konstantinopel (danh từ riêng) nghĩa là kiên định thành.