die konstitutionelle Monarchie
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
die konstitutionelle Monarchie nghĩa là quân chủ lập hiến.
Nghĩa của konstitutionelle Monarchie
Danh từ · giống cái
- Quân chủ lập hiến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ constitutional monarchy (monarchy in which the monarch's power is limited by a codified or uncodified constitution)
Câu hỏi thường gặp
konstitutionelle Monarchie nghĩa là gì?
konstitutionelle Monarchie (danh từ) nghĩa là quân chủ lập hiến.
konstitutionelle Monarchie là der, die hay das?
konstitutionelle Monarchie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die konstitutionelle Monarchie).