die Konstitution
số nhiều: die Konstitutionen · sinh cách: der Konstitution
die Konstitution nghĩa là hiến pháp, thể chất.
Nghĩa của Konstitution
Danh từ · giống cái
- Hiến pháp.
- Thể chất.
Biến cách của Konstitution (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Konstitution | die Konstitutionen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Konstitution | der Konstitutionen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Konstitution | den Konstitutionen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Konstitution | die Konstitutionen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Konstitution
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ constitution; constitution; constitution (physical, mental, etc.); composition
Câu hỏi thường gặp
Konstitution nghĩa là gì?
Konstitution (danh từ) nghĩa là hiến pháp, thể chất.
Konstitution là der, die hay das?
Konstitution là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Konstitution); số nhiều: die Konstitutionen.