der Körperbau
số nhiều: die Körperbaue · sinh cách: des Körperbaues
der Körperbau nghĩa là thể chất.
Nghĩa của Körperbau
Danh từ · giống đực
- Thể chất.
Biến cách của Körperbau (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Körperbau | die Körperbaue |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Körperbaues | der Körperbaue |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Körperbau | den Körperbauen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Körperbau | die Körperbaue |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Körperbau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ build; physique; figure (of the body, particularly the bones and muscles)
Câu hỏi thường gặp
Körperbau nghĩa là gì?
Körperbau (danh từ) nghĩa là thể chất.
Körperbau là der, die hay das?
Körperbau là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Körperbau); số nhiều: die Körperbaue.