die Statur
số nhiều: die Staturen · sinh cách: der Statur
die Statur nghĩa là thể chất.
Nghĩa của Statur
Danh từ · giống cái
- Thể chất.
Biến cách của Statur (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Statur | die Staturen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Statur | der Staturen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Statur | den Staturen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Statur | die Staturen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Statur
Đồng nghĩa
Họ từ của Statur
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ build; physique; figure (of the body, particularly the bones and muscles); character; profile; good standing; integrity; stature
Câu hỏi thường gặp
Statur nghĩa là gì?
Statur (danh từ) nghĩa là thể chất.
Statur là der, die hay das?
Statur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Statur); số nhiều: die Staturen.