TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Konteradmiral

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Konteradmirale · sinh cách: des Konteradmirals

der Konteradmiral nghĩa là chuẩn đô đốc.

Nghĩa của Konteradmiral

Danh từ · giống đực

  1. Chuẩn đô đốc.

Biến cách của Konteradmiral (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Konteradmiraldie Konteradmirale
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Konteradmiralsder Konteradmirale
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Konteradmiralden Konteradmiralen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Konteradmiraldie Konteradmirale

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rear admiral (a two-star rank in the modern German navy); counter admiral, Konteradmiral (a one-star rank in various historical German-speaking navies)

Câu hỏi thường gặp

Konteradmiral nghĩa là gì?

Konteradmiral (danh từ) nghĩa là chuẩn đô đốc.

Konteradmiral là der, die hay das?

Konteradmiral là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Konteradmiral); số nhiều: die Konteradmirale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.