TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

konzentrisch

giọng máy của trình duyệt

konzentrisch nghĩa là đồng tâm.

Nghĩa của konzentrisch

Tính từ

  1. Đồng tâm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ concentric

Câu hỏi thường gặp

konzentrisch nghĩa là gì?

konzentrisch (tính từ) nghĩa là đồng tâm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.