TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Koordinate

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Koordinaten · sinh cách: der Koordinate

die Koordinate nghĩa là tọa độ, toạ độ.

Nghĩa của Koordinate

Danh từ · giống cái

  1. Tọa độ, toạ độ.

Biến cách của Koordinate (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Koordinatedie Koordinaten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Koordinateder Koordinaten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Koordinateden Koordinaten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Koordinatedie Koordinaten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coordinate

Câu hỏi thường gặp

Koordinate nghĩa là gì?

Koordinate (danh từ) nghĩa là tọa độ, toạ độ.

Koordinate là der, die hay das?

Koordinate là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Koordinate); số nhiều: die Koordinaten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.