das Kornett
số nhiều: die Kornette · sinh cách: des Kornettes
das Kornett nghĩa là kèn coonê.
Nghĩa của Kornett
Danh từ · giống trung
- Kèn coonê.
Biến cách của Kornett (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Kornett | die Kornette |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kornettes | der Kornette |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kornett | den Kornetten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Kornett | die Kornette |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cornet
Câu hỏi thường gặp
Kornett nghĩa là gì?
Kornett (danh từ) nghĩa là kèn coonê.
Kornett là der, die hay das?
Kornett là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kornett); số nhiều: die Kornette.