TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kreuzkönig

danh từ giống đực
/ˌkʁɔɪ̯t͡sˈkøːnɪç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kreuzkönige · sinh cách: des Kreuzköniges

der Kreuzkönig nghĩa là già chuồn.

Nghĩa của Kreuzkönig

Danh từ · giống đực

  1. Già chuồn.

Biến cách của Kreuzkönig (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kreuzkönigdie Kreuzkönige
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kreuzkönigesder Kreuzkönige
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kreuzkönigden Kreuzkönigen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kreuzkönigdie Kreuzkönige

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ king of clubs

Câu hỏi thường gặp

Kreuzkönig nghĩa là gì?

Kreuzkönig (danh từ) nghĩa là già chuồn.

Kreuzkönig là der, die hay das?

Kreuzkönig là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kreuzkönig); số nhiều: die Kreuzkönige.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.