der Kreuzkönig
số nhiều: die Kreuzkönige · sinh cách: des Kreuzköniges
der Kreuzkönig nghĩa là già chuồn.
Nghĩa của Kreuzkönig
Danh từ · giống đực
- Già chuồn.
Biến cách của Kreuzkönig (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kreuzkönig | die Kreuzkönige |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kreuzköniges | der Kreuzkönige |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kreuzkönig | den Kreuzkönigen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kreuzkönig | die Kreuzkönige |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ king of clubs
Câu hỏi thường gặp
Kreuzkönig nghĩa là gì?
Kreuzkönig (danh từ) nghĩa là già chuồn.
Kreuzkönig là der, die hay das?
Kreuzkönig là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kreuzkönig); số nhiều: die Kreuzkönige.