TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kroate

danh từ giống đực
/kʁoˈaːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kroaten · sinh cách: des Kroaten

der Kroate nghĩa là người crô-a-ti-a.

Nghĩa của Kroate

Danh từ · giống đực

  1. Người crô-a-ti-a.

Biến cách của Kroate (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kroatedie Kroaten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kroatender Kroaten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kroatenden Kroaten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kroatendie Kroaten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Croat, Croatian (person of Croatian descent or from Croatia)

Câu hỏi thường gặp

Kroate nghĩa là gì?

Kroate (danh từ) nghĩa là người crô-a-ti-a.

Kroate là der, die hay das?

Kroate là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kroate); số nhiều: die Kroaten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.