TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kryptowährung

danh từ giống cái
/ˈkʁʏptoˌvɛːʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kryptowährungen · sinh cách: der Kryptowährung

die Kryptowährung nghĩa là tiền mã hóa, tiền điện tử, tiền kĩ thuật.

Nghĩa của Kryptowährung

Danh từ · giống cái

  1. Tiền mã hóa, tiền điện tử, tiền kĩ thuật, tiền ảo.

Biến cách của Kryptowährung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kryptowährungdie Kryptowährungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kryptowährungder Kryptowährungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kryptowährungden Kryptowährungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kryptowährungdie Kryptowährungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cryptocurrency

Câu hỏi thường gặp

Kryptowährung nghĩa là gì?

Kryptowährung (danh từ) nghĩa là tiền mã hóa, tiền điện tử, tiền kĩ thuật.

Kryptowährung là der, die hay das?

Kryptowährung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kryptowährung); số nhiều: die Kryptowährungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.