die Kryptowährung
số nhiều: die Kryptowährungen · sinh cách: der Kryptowährung
die Kryptowährung nghĩa là tiền mã hóa, tiền điện tử, tiền kĩ thuật.
Nghĩa của Kryptowährung
Danh từ · giống cái
- Tiền mã hóa, tiền điện tử, tiền kĩ thuật, tiền ảo.
Biến cách của Kryptowährung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kryptowährung | die Kryptowährungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kryptowährung | der Kryptowährungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kryptowährung | den Kryptowährungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kryptowährung | die Kryptowährungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cryptocurrency
Câu hỏi thường gặp
Kryptowährung nghĩa là gì?
Kryptowährung (danh từ) nghĩa là tiền mã hóa, tiền điện tử, tiền kĩ thuật.
Kryptowährung là der, die hay das?
Kryptowährung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kryptowährung); số nhiều: die Kryptowährungen.